THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY KINH VĨ ĐIỆN TỬ LEICA T100, T110, T200
| Model | T 110 | T 100 | T 200 |
| Ống kính | |||
| Ảnh | Thuận | ||
| Độ phóng đại | 30X | ||
| Trường nhìn | (2.4m tại khoảng cách 100m) | ||
| Độ chính xác | |||
| Độ chính xác đo góc (ISO 17123-3) | 10″ | 9″ | 6″ |
| Hiển thị | |||
| Giá trị hiển thị góc nhỏ nhất | 1″ (1mgon) | ||
| Màn hình hiển thị | 160 x 280 Pixcels or alpha numeric | ||
| Bàn phím | 8 x 31 ký tự, hai màn hình(Option) | ||
| Bù nghiêng | |||
| Hệ thống bù nghiêng | Chất dầu – Điện tử cho cả hai trục | ||
| Dải bù | ±4′ | ||
| Khoảng cách đo ngắn nhất | 1.7m | ||
| Dọi tâm | |||
| Kiểu dọi tâm | Sử dụng tia Laser | ||
| Độ chính xác | 1.5mm độ cao 1.5m | ||
| Môi trường hoạt động | |||
| Chịu nước và bụi | Tiêu chuẩn IP54 (IEC 60529) | ||
| Nhiệt độ | – 20° C đến + 50° C | ||
| Bảo quản | – 40° C đến + 70° C | ||
| Trọng lượng | 5.0 Kg | ||

Máy kinh vĩ điện tử Nikon NE 100
Máy kinh vĩ điện tử Hi-Target HDT2
Máy thủy bình tự động Leica NA330
Máy kinh vĩ điện tử Sokkia DT 510
Máy kinh vĩ điện tử Topcon DT-209
Máy Quét (Laser Scanner)
Máy bay khảo sát địa hình UAV
Máy Toàn Đạc Điện Tử
Máy toàn đạc qua sử dụng
Máy thủy bình
Máy định vị RTK
Máy thủy bình điện tử
Máy kinh vĩ
Máy cân bằng Laser
Máy đo khoảng cách Laser
Máy GPS cầm tay
Máy đo sâu
Máy bộ đàm
Phụ Kiện Trắc Địa

