1. Giới Thiệu Về GeoMate SG20AR
GeoMate SG20AR là dòng máy GNSS cao cấp được thiết kế và đăng ký thương hiệu tại Singapore. Thiết bị này mang đến khả năng đo đạc vượt trội với thiết kế “Siêu nhỏ gọn” với đầy đủ tính năng hiện đại như: GNSS, bù nghiêng IMU, và chức năng stakeout CAD.
Sự đột phá công nghệ mà SG20AR mang lại là đáng kinh ngạc. Máy được tích hợp mọi sức mạnh và công nghệ tốt nhất nhằm tăng tính đa dụng và đảm bảo độ chính xác cao nhất trong mọi điều kiện làm việc.
Thông số của Máy GPS RTK GeoMate SG20AR là rất ấn tượng
2. Đặc Điểm Nổi Bật Của GeoMate SG20AR
2.1. Hiệu Suất GNSS Vượt Trội
- Số kênh: 1608 kênh, hỗ trợ đầy đủ các hệ vệ tinh như GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou, QZSS.
- Độ chính xác RTK:
- Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm RMS.
- Độ cao: 15 mm + 1 ppm RMS.
- Thời gian khởi tạo: <10 giây, độ tin cậy >99.9%.
2.2. Bù Nghiêng IMU Thông Minh
- IMU thông minh: Công nghệ bù nghiêng IMU thế hệ 5 giúp máy SG20AR bù nghiêng đến 60° mà không cần khởi tạo.
- Chính xác nghiêng: <8 mm + 0.7 mm/° nghiêng.
- Hỗ trợi iStar 2.0: SG20AR với quán tính con quay thế hệ mới iStar 2.0 giúp miễn nhiễu từ tính, đảm bảo độ ổn định trong các khu vực phức tạp.
2.3. Camera Kép 2 MP Tích Hợp
- Hỗ trợ đo stakeout qua hình ảnh với tốc độ khung hình 30 fps.
- Chức năng CAD Visual Stakeout giúp tăng hiệu quả lên đến 50%.
Máy GPS RTK GeoMate SG20AR trang bị Camera kép
2.4. Thiết Kế Bền Bỉ, “Siêu Nhỏ Gọn”
- Trọng lượng Chỉ 450g: Dễ dàng di chuyển trên thực địa. Giúp giảm mệt mỏi trong quá trình làm việc và nâng cao hiệu suất.
- Độ bền vượt trội: SG20AR đạt chuẩn IP68 về chống bụi nước, chịu rơi từ độ cao 2m. Cấu tạo mô phỏng sinh học cùng ống kính sapphire chống va đập và trầy xước.
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +65°C.
Máy GPS RTK GeoMate SG20AR với trọng lượng siệu nhẹ chỉ 450g
3. Tính Năng Nổi Bật Của Máy GeoMate SG20AR
Máy GPS RTK GeoMate SG20AR là một máy thu nhẹ kết hợp GNSS, IMU và camera kép. Chỉ nặng 450g và được xếp hạng IP68, nó duy trì tỷ lệ cố định 96% ngay cả ở những khu vực có hoạt động năng lượng mặt trời cao. CAD AR visual stakeout của nó cho phép lập kế hoạch đường đi chính xác, trong khi Ultra-IMU thế hệ thứ 5 đảm bảo độ chính xác ngay cả khi nghiêng 60°.
3.1 CAD Visual Stakeout nâng cao:
Tăng hiệu quả theo dõi tổng thể lên 40% với theo dõi trực quan CAD AR. Công nghệ này tích hợp bản đồ cơ sở với thực tế tăng cường (AR) để lập kế hoạch đường đi chính xác và trực quan hóa theo thời gian thực.
Máy GPS RTK GeoMate SG20AR hỗ trợ AR Stakeout
3.2 Định vị GNSS độ chính xác cao:
Đạt được độ chính xác vượt trội với ăng-ten GNSS không trung thế hệ thứ 4 và công nghệ iStar 2.0. SG20AR cung cấp tỷ lệ RTK cố định đáng tin cậy hơn 96% ở các vùng có hoạt động năng lượng mặt trời cao, đảm bảo dữ liệu đáng tin cậy.
3.3 Thế hệ thứ 5 Ultra-IMU:
Tăng độ chính xác của phép đo lên 30% với Ultra-IMU thế hệ thứ 5. SG20AR có khả năng bù độ nghiêng tự động lên đến 60°, đảm bảo độ chính xác trong vòng 3 cm mà không cần khởi tạo thủ công.
Máy GPS RTK GeoMate SG20AR trang bị công nghệ IMU thế hệ 5 tự động khởi tạo bù nghiêng
3.4 Hệ thống định vị thông minh:
SG20AR tích hợp GNSS, IMU và camera góc rộng kép, mang lại trải nghiệm khảo sát liền mạch. Hệ thống hỗ trợ theo dõi và đo lường thời gian thực với phản hồi trực quan trực quan.
3.5 Hiệu năng vượt trội với pin lithium:
Với thời lượng pin hơn 17 giờ, GeoMate SG20AR cung cấp độ chính xác và khả năng làm việc liên tục đáng kinh ngạc. SG20AR là dòng máy GNSS lý tưởng cho các nhiệm vụ khảo sát dài ngày.
4. Ứng Dụng Thực Tiễn Của GeoMate SG20AR
- Khảo sát địa chính: Xác định ranh giới đất đai, đo đạc địa hình, khảo sát đường, khảo sát quy hoạch mỏ.
- Xây dựng và thi công: Hỗ trợ định vị điểm móng công trình, thi công các hạng mục đường điện, đường nước.
- Nông nghiệp thông minh: Quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả. Hỗ trợ quy hoạch rừng và trồng tái tạo rừng.
- Mô hình hóa 3D: Tạo mô hình chi tiết tòa nhà, tượng đài.
5. Bộ Máy GPS RTK GeoMate SG20AR Bao Gồm
- Thân máy GeoMate SG20AR chính hãng.
- Pin Lithium dung lượng cao.
- Bộ sạc USB-C.
- Giá treo thông minh.
- Phần mềm Matesuvey hỗ trợ CAD+AR.
- Hộp bảo vệ chống sốc.
6.THÔNG SỐ KỸ THUẬT GeoMate SG20AR
| Hiệu suất đầu thu GNSS SG20AR | |||
| Số kênh | 1608 channels | ||
| GPS | L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 | ||
| GLONASS | L1, L2, L3* | ||
| Galileo | E1, E5a, E5b, E6* | ||
| BeiDou | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b* | ||
| QZSS | L1C/A, L1C, L2C, L5 | ||
| NavlC/IRNSS | L5 | ||
| PPP | B2b-PPP, E6B-HAS | ||
| SBAS | EGNOS (L1, L5*) | ||
| Độ chính xác GNSS S20AR | |||
|
Đo động (RTK) |
Ngang: 8mm +1 ppm RMS Đứng: 15 mm + 1 ppm RMS Thời gian khởi tạo: < 10 s Độ tin cậy khởi tạo: > 99.9% |
||
| Đo động được xử lý (PPK) |
Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS. Đứng: 5 mm + 1 ppm RMS |
||
| PPP |
Hỗ trợ PPP-B2b, E6B-HAS H: 10cm | V: 20cm |
||
| Đo tĩnh sau khi bình sai kết quả |
Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS Đứng: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
||
| Mã đo đặc biệt | Ngang: 0.4.m RMS |Đứng: 0.8 m | ||
| Đo đơn | Ngang: 1.5 m RMS | Đứng: 2.5 m RMS | ||
| Tỉ lệ định vị | 1 Hz, 5 Hz and 10 Hz | ||
| T/G khởi động |
Khởi động mới: < 45 s. Khởi động lại: < 10 s Phục hồi tín hiệu < 1 s |
||
| Tốc độ tính IMU | 200 Hz | ||
| Góc IMU | 0-60° | ||
| Bù nghiêng IMU | Sai số bù nghiêng nhỏ hơn 8 mm + 0.7 mm/° tilt | ||
| Phần Cứng | |||
| Kích thước (L x W x H) |
Vận hành: -40°C to +65°C (-40°F to +149°F) Bảo quản: -40°C to +85°C (-40° to +185°F). |
||
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ. | ||
| Bảo vệ xâm nhập | IP68 (theo tiêu chuẩn IEC 60529) | ||
| Chống va đập | Vẫn hoạt động khi rơi ở độ cao 2m | ||
| Chống thấm và thoáng khí | Ngăn chặn hơi nước xâm nhập kể cả trong môi trường khắc nghiệt | ||
| Nguồn điện | |||
| Thời gian sạc | Sạc đầy pin chỉ trong 4,5h | ||
| Pin Li-on | Pin tích hợp sẳn trong máy | ||
| Thời gian hoạt động cho máy |
UHF/ 4G RTK Rover không camera lên tới 17 h Đo tìm điểm: lên tới 10 h Đo tĩnh lên tới 22 h |
||
| Đầu vào | Type-C 5 V / 2 A | ||
| Phần cứng | |||
| Kích thước | Φ106 mm x 55.6 mm (Φ 4.17 in × 2.1 in) | ||
| Trọng lượng | 450 g (0.99 lb) | ||
| Nút điều khiển | 2 đèn LED + 1 Button | ||
| Cảm biến nghiêng |
Cảm biến nghiêng IMU không cần hiểu chuẩn để bù Miễn nhiễm với nhiễu loạn từ tình bên ngoài |
||
| Cameras | |||
| Cảm biến Pixels | 2 cameras kép 2MP | ||
| Khẩu độ | F2.4 | ||
| Tốc độ khung hình | 30 hình/giây | ||
| Đặc điểm | Hỗ trợ điều hướng trực quan nhanh chóng cho công việc tìm điểm | ||
| Giao tiếp | |||
| Sổ tay Androi | Sử dụng phần mềm Matesurvey tiếng Việt | ||
| Wifi | Wi-Fi 2.4G 802.11 b/g/n Wi-Fi 5G 802.11ac | ||
| Bluetooth® | v 4.2, tương thích 2 chiều | ||
| Cổng Port | 1 x USB Type-C port (nguồn điện, tải dữ liệu cập nhật chương trình) | ||
| UHF radio | 1 ăngten UHF. Chỉ Rx bên trong: 410 – 470 thông qua giao thức Transparent, TT450, tốc độ liên kết 9600 bps to 19200 bps | ||
| Định dạng |
RTCM 2.x, RTCM 3.x, CMR input / output;RINEX 2.11, 3.02 NMEA 0183 output;NTRIP Client, NTRIP Caster |
||
| Bộ nhớ | 8 GB tốc độ cao | ||
| Tuân thủ pháp luật và các quy định | |||
| Tiêu chuẩn quốc tế đỏ | RED 2014/53/EU、IEC 62368-1、FCC PART 15、 IEC 62133-2、UN38.3 | ||

Máy định vị 2 tần số RTK Hi-Target V30
MAY GPS RTK GEOMATE SG9
MAY GPS RTK HI- TAGET V500
Máy GPS RTK MERIDIAN M5PLUSS
Máy GPS RTK GEOMATE SG7
Máy GPS RTK MA
Máy thủy bình tự động Leica NA328
Máy thủy bình tự động Leica NA320
Máy GPS RTK CHCNAV IBASE
Máy GPS RTK CHCNAV i85
Máy Quét (Laser Scanner)
Máy bay khảo sát địa hình UAV
Máy Toàn Đạc Điện Tử
Máy toàn đạc qua sử dụng
Máy thủy bình
Máy định vị RTK
Máy thủy bình điện tử
Máy kinh vĩ
Máy cân bằng Laser
Máy đo khoảng cách Laser
Máy GPS cầm tay
Máy đo sâu
Máy bộ đàm
Phụ Kiện Trắc Địa





